| Tham số / Quy trình | Thông số kỹ thuật & Các điểm nổi bật về kỹ thuật | Lợi ích / Giá trị dành cho khách hàng |
| Chất liệu | Thép không gỉ cấp 316 (CF8M / 1.4408) | Cung cấp khả năng chống chịu xuất sắc đối với hiện tượng ăn mòn rỗ do clorua gây ra và các ngưng tụ khí thải có tính axit, đảm bảo hoạt động không gỉ trong thời gian dài. |
| Cảnh ứng dụng | Lĩnh vực ô tô / Động cơ hiệu suất sáu xi-lanh / Đường ống xả và đường dẫn chất lỏng | Được thiết kế hoàn hảo để chịu đựng dòng khí chảy mạnh và các yếu tố ăn mòn từ môi trường bên ngoài (ví dụ như muối rắc trên đường). |
| Trọng lượng đơn vị | 9,72 kg (Cân độ chính xác hạng nặng) | Thể hiện khả năng đúc mạnh mẽ khi rót các chi tiết lớn, nặng mà không bị co ngót. |
| Thiết kế Dụng cụ | Thiết kế chia tách tiên tiến | Bề mặt ngoài và khoang bên trong khuôn sử dụng thiết kế chia tách được tùy chỉnh riêng, đảm bảo độ chính xác về kích thước cho các đường dẫn uốn phức tạp nhiều khúc. |
| Công nghệ cốt lõi | Đúc lõi tan trong nước dành cho việc ép mẫu sáp | Cho phép tạo thành liền mạch các lỗ xuyên dài , mang lại bề mặt bên trong nhẵn mịn nhằm loại bỏ hoàn toàn hiện tượng rối dòng và tối ưu hóa công suất động cơ. |
| Hệ thống rót | Hệ thống cổng rót đa điểm | Khéo léo khắc phục độ phức tạp trong quá trình tạo vỏ; việc điền đầy vật liệu từ nhiều cổng đảm bảo luồng thép lỏng di chuyển trơn tru và loại bỏ hoàn toàn rỗ bên trong. |
| Tolerance Đúc | ISO 8062 (GB/T6414) Cấp CT6 | Độ chính xác gần như đạt hình dạng cuối cùng (near-net-shape) cao giúp đơn giản hóa công đoạn gia công CNC cuối cùng và đảm bảo sự căn chỉnh hoàn hảo giữa thân xi-lanh và mặt bích. |
Để đáp ứng yêu cầu khắt khe của các hệ thống hiệu suất ô tô, mỗi lô sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm định chuyên biệt: