| Tham số / Quy trình | Thông số kỹ thuật & Các điểm nổi bật về kỹ thuật | Lợi ích / Giá trị dành cho khách hàng |
| Chất liệu | Thép không gỉ cấp 310 (Thép chịu nhiệt giàu niken-chrom) | Đạt khả năng chống bong tróc tối ưu và độ bền kéo giãn cao ở nhiệt độ liên tục lên tới trên 1100°C; ngăn ngừa mỏi nhiệt. |
| Cảnh ứng dụng | Lĩnh vực ô tô / Các bộ phận tăng áp tiên tiến, hệ thống tuần hoàn khí xả (EGR) và hệ thống xả | Được thiết kế đặc biệt để chịu rung động mạnh và dẫn luồng khí nóng khắc nghiệt trong các động cơ ô tô hiệu suất cao hoặc động cơ hạng nặng. |
| Trọng lượng đơn vị | 7,88 kg | Trọng lượng chắc chắn nhưng được tối ưu hóa về mặt kết cấu, đảm bảo độ dày đồng đều lý tưởng cho các cụm lắp ráp ô tô quan trọng. |
| Đặc điểm hình học | Lỗ xuyên dài có hình dạng đặc biệt và rãnh hẹp | Bố trí hình học phức tạp; dẫn lưu chất hoặc khí xả bên trong một cách liền mạch đồng thời tiết kiệm không gian bố trí bên ngoài. |
| Công nghệ cốt lõi | Đúc lõi tan trong nước cho lỗ bên trong phức tạp | Tạo ra một khoang nội bộ hoàn hảo, liền mạch cho cấu hình dài xuyên suốt phức tạp, loại bỏ hoàn toàn sự cản trở dòng khí và giảm thiểu áp suất ngược ở động cơ. |
| Hệ thống rót | Đúc với hệ thống cổng đa điểm | Bố trí cổng được thiết kế khoa học đảm bảo phân bố đồng đều kim loại lỏng (thép lỏng), hoàn toàn tránh được hiện tượng nguội đứt hoặc xốp ở các vùng rãnh hẹp. |
| Tolerance Đúc | ISO 8062 (GB/T6414) Cấp CT6 | Độ chính xác gần như đạt kích thước cuối (near-net-shape) cao giúp đơn giản hóa việc thiết lập gia công CNC cuối cùng trên các mặt ghép quan trọng và lỗ bắt bu-lông. |
Để đảm bảo hiệu suất vận hành an toàn tuyệt đối và tuân thủ chính xác về kích thước dưới các chu kỳ sốc nhiệt lặp đi lặp lại, mỗi lô sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm định cao cấp: